Làm thế nào để trả lời điện thoại bằng tiếng Anh?

Làm thế nào để hỏi và trả lời điện thoại bằng tiếng Anh?

Introducing yourself: tự giới thiệu

  • Good morning/afternoon/evening, X speaking: Chào ông/bà, X nghe máy ạ.

Khi chào hỏi, người Nước Ta không phân biệt những thời gian trong ngày như người nói tiếng Anh ( morning : buổi sáng, afternoon : buổi chiều, evening : từ 18 h trở đi ) .

  • How can I help you today?  Tôi có thể giúp gì được ông/bà ạ? (câu này dùng ngay sau khi tự giới thiệu)

Làm thế nào để hỏi và trả lời điện thoại bằng tiếng Anh?

Asking who is on the telephone : hỏi xem người bên đầu dây là ai

  • Can I ask who is calling, please? Tôi đang được hân hạnh nói chuyện với ai đó ạ?

Đừng ngại nhu yếu người đó đánh vần tên của họ nếu bạn không hiểu ( đánh vần : to spell ) .

Asking for someone: Yêu cầu nối máy với một người khác

  • Could I speak to …? Tôi có thể nói chuyện với… được không ạ?
  • How to reply when someone is not available: cách trả lời khi người được yêu cầu nói chuyện không thể trả lời điện thoại
  • I’m afraid X is not available at the moment: Tôi xin lỗi, hiện tại ông/bà X không thể trả lời điện thoại được.
  • The line is busy: Đường dây bận rồi ạ.

Taking a message: đề nghị để lại lời nhắn

  • Can I take a message? Ông/bà có muốn để lại lời nhắn không ạ?

Một lần nữa, xin nhớ là đừng ngại nhắc lại thông điệp của người bạn tiếp chuyện điện thoại để bảo vệ bạn đã trọn vẹn hiểu. Hoặc nhu yếu người đó nhắc lại thông điệp của họ ( to repeat ) .

Making the person hold: yêu cầu người bạn tiếp chuyện điện thoại chờ

  • I’ll put you through/I will transfer you call to: Tôi sẽ nối máy cho ông/bà/ Tôi sẽ chuyển cuộc gọi của ông/bà cho…
  • Can you hold the line? Can you hold on for a moment?: Ông/bà có thể chờ một chút được không ạ?

Một số biểu thức ngôn ngữ cần biết để tổ chức một cuộc hẹn

  • To make an appointment: lấy hẹn
  • To set up an interview: tổ chức một cuộc phỏng vấn
  • To schedule a time to meet: ấn định ngày/giờ gặp
  • To confirm: xác nhận
  • To cancel: hủy
  • That day suits me: Ngày này hợp với tôi ạ.
  • To postpone: chuyển/hoãn một cuộc hẹn
  • Please confirm if this date and time are suitable or convenient for you: Xin ông/bà vui lòng xác nhận ngày giờ hẹn này hợp với ông/bà.

Một số biểu thức ngôn ngữ cần biết để làm một báo cáo

  • Meeting minutes: biên bản cuộc họp
  • Present: người tham dự
  • To come to a decision: đưa ra quyết định
  • To make a motion: đưa ra một gợi ý
  • To make a proposal: đưa ra một đề nghị

Luyện tập với GlobalExam

GlobalExam là một sân luyện hoàn toàn trực tuyến giúp bạn cải thiện các kỹ năng ngôn ngữ. Nhờ vào Business English (thiết kế mới nhất của GlobalExam), bạn có thể đạt được những kỹ năng kỹ năng nghề nghiệp không thể thiếu trong đời sống nghề nghiệp trong giai đoạn hiện nay.

Sân luyện Business English đưa ra những lộ trình phù hợp với nhu cầu và trình độ của bạn (bạn có thể kiểm tra thử trình độ trước khi bắt đầu khóa đào tạo của chúng tôi để biết được chính xác trình độ hiện thời của mình và giúp cho việc luyện tập đạt hiệu quả tối ưu nhất). Có 3 lộ trình/khóa học, thích ứng với các mục tiêu khác nhau: lộ trình kỹ năng (trả lời email, điện thoại, tham dự cuộc họp, tổ chức sự kiện…), lộ trình sự nghiệp (quản trị, mua bán, nguồn nhân lực, thương mại…) và lộ trình doanh nghiệp (công nghiệp, hậu cần, du lịch…).

Kể đến lộ trình kiến thức và kỹ năng :

Nhưng đó chưa phải là tất cả, Business English còn cung cấp cho bạn các video huấn luyệnhơn 500 tình huống của cuộc sống nghề nghiệp để bạn có thể tự đặt mình trong các tình huống thực tế cho phép bạn thực hành các kỹ năng đã học được.

Source: gauday.com
Category: Điện Gia Dụng

We will be happy to hear your thoughts

Leave a reply

GauDay Crypto news and market tracking in real time
Logo
Enable registration in settings - general